Câu tiếng Anh có từ “skiing”
27 câu thật có từ skiing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skiing nghĩa là trượt tuyết. skiing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sport in which participants must travel on skis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skiing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was a popular place in winter for cross-country skiing.
Từ trong câu: skiing, popular, place, winter, cross, country, ski
John Moncure Wetterau, O+F. Nguồn: Project Gutenberg #11005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
She spent Sundays skiing with Paul and usually stayed at the gate house for the evening meal.
Từ trong câu: skiing, spend, sunday, ski, usually, stay, gate, house
Madeleine L'Engle, And both were young. Nguồn: Project Gutenberg #72403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the winter skiing tracks are made and lighting make it cross country skiing possible during the evenings.
Vào mùa đông, các đường trượt tuyết được xây dựng và hệ thống chiếu sáng giúp bạn có thể trượt tuyết xuyên quốc gia vào buổi tối.
Từ trong câu: skiing, winter, ski, track, make, light, cross, country
«Drammen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96769 (bản sửa đổi 10408111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many tourists like to stay in the villages to see the view, to go walking, skiing or mountain climbing.
Từ trong câu: skiing, many, tourist, like, stay, village, see, view
«Mattertal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78775 (bản sửa đổi 6650341). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"No. My father asked the doctor when Eunice gave me her skis and he said skiing was fine for me.
Từ trong câu: skiing, father, ask, doctor, give, ski, fine
Madeleine L'Engle, And both were young. Nguồn: Project Gutenberg #72403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another interesting trip was the hike to Mt. Chambotte, twelve kilos away, where the men could also enjoy skiing and tobogganing.
Từ trong câu: skiing, kilo, ski, another, interest, trip, hike, twelve
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skiing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skiing trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ skiing hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skiing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skiing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 7 câu, rồi Bậc A2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skiing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skiing: Quá khứ hoàn thành (3 câu), can và could (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.