Câu tiếng Anh có từ “skiing”
27 câu thật có từ skiing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skiing nghĩa là trượt tuyết. skiing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sport in which participants must travel on skis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skiing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He's a pretty successful loafer if he can go off skiing all around the clock.
Từ trong câu: skiing, ski, pretty, successful, go, off, around, clock
Margaret Wade Campbell Deland, The Rising Tide. Nguồn: Project Gutenberg #54910. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another interesting trip was the hike to Mt. Chambotte, twelve kilos away, where the men could also enjoy skiing and tobogganing.
Từ trong câu: skiing, kilo, ski, another, interest, trip, hike, twelve
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Board can prove people would rather see a jet-skiing meet at a cost of about one-hundredth that of a rocket race."
Từ trong câu: skiing, board, prove, people, rather, see, jet, ski
Wyman Guin, Beyond Bedlam. Nguồn: Project Gutenberg #51842. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skiing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skiing trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ skiing hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skiing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skiing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 7 câu, rồi Bậc A2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skiing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skiing: Quá khứ hoàn thành (3 câu), can và could (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.