Câu tiếng Anh có từ “skiing”
27 câu thật có từ skiing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skiing nghĩa là trượt tuyết. skiing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sport in which participants must travel on skis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skiing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The high altitude results in consistent skiing continuously up until the summer.
Từ trong câu: skiing, high, altitude, result, consistent, ski, continuously, up
«Zermatt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78777 (bản sửa đổi 10997086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After skiing for several hours, I topped an utterly foreign ridge.
Từ trong câu: skiing, ski, several, hour, top, utterly, foreign, ridge
Joe Mills, A Mountain Boyhood. Nguồn: Project Gutenberg #29681. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sunny beaches allow for a certain kind of recreation; snowy hills allow for downhill skiing, another kind of recreation.
Từ trong câu: skiing, sunny, beach, allow, certain, kind, recreation, snowy
«What is the ultimate resource?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=290875 (bản sửa đổi 2627553). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Skiing, a Scandinavian sport, is a popular winter recreation.
Từ trong câu: skiing, ski, sport, popular, winter, recreation
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had absurd little wheels, too, looking as if, when it had finished skiing, the machine might take to roller-skating.
Từ trong câu: skiing, absurd, little, wheel, look, finish, ski, machine
Berta Ruck, The Boy with Wings. Nguồn: Project Gutenberg #36223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Board can prove people would rather see a jet-skiing meet at a cost of about one-hundredth that of a rocket race."
Từ trong câu: skiing, board, prove, people, rather, see, jet, ski
Wyman Guin, Beyond Bedlam. Nguồn: Project Gutenberg #51842. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They usually plan outdoor excursions like hiking, skiing, snowshoeing and many other things.
Họ thường lên kế hoạch cho những chuyến du ngoạn ngoài trời như đi bộ đường dài, trượt tuyết, đi bộ trên tuyết và nhiều hoạt động khác.
Từ trong câu: excursion, ski, skiing, outdoor, hike, hiking, usually, plan
«Effective Student Organization/Hosting Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193511 (bản sửa đổi 4044853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skiing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skiing trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ skiing hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skiing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skiing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 7 câu, rồi Bậc A2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skiing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skiing: Quá khứ hoàn thành (3 câu), can và could (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.