E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skating”

68 câu thật có từ skating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skating nghĩa là trượt băng. skating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sport of gliding on skates. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Skating, sleighing, and tobogganing have always been popular, and in recent years many fine ski slides have been built and tournaments held annually.

    Từ trong câu: skate, skating, ski, slide, annually, recent, popular, tournament

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A skating club of some hundred members made him their President, and his first law case in the West came to him through this position.

    Từ trong câu: skate, skating, club, hundred, member, make, president, first

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For fishing, or shooting, rowing, sailing, or swimming, coasting or skating, Boston with its environs of lake, and orchard, was then the paradise for boys.

    Từ trong câu: skate, skating, fish, shoot, row, sail, swim, coast

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is said that skating used to form part of the Manchu bannermen’s drill.

    Từ trong câu: drill, skate, skating, use, form, part

    Algernon Bertram Freeman-Mitford, Baron Redesdale, The attaché at Peking. Nguồn: Project Gutenberg #70467. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “When I come back we’re going on a skating party if it’s cold enough....

    Từ trong câu: skate, cold, skating, come, back, go, party, enough

    Louis Bromfield, Possession. Nguồn: Project Gutenberg #73188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This bird-like skim on one leg seems to be their ideal of graceful skating.

    Từ trong câu: skate, skim, skating, bird, like, leg, seem, ideal

    Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To none of these was I more passionately addicted than to skating.

    Từ trong câu: skate, addicted, skating, passionately, none

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The player creates a skater and tries to build their rank by doing objectives while skating around the town.

    Người chơi tạo ra một vận động viên trượt băng và cố gắng nâng cao thứ hạng của mình bằng cách thực hiện các mục tiêu trong khi trượt băng quanh thị trấn.

    Từ trong câu: objective, rank, skate, skating, player, create, try, build

    «Tony Hawk's Project 8», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1099705 (bản sửa đổi 10936942). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skating

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skating trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ skating hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skating?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skating: There is và there are (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.