Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “significantly”

273 câu thật có từ significantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: significantly nghĩa là đáng kể. significantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a statistically significant way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ significantly

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "You'll be leaving it for good very soon, Betty," he said significantly.

    Từ trong câu: significantly, leave, good, soon

    A. E. W. Mason, The House of the Arrow. Nguồn: Project Gutenberg #67514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We will not allow her to do such a thing again:”—and nodding significantly—“there must be some arrangement made, there must indeed.

    Từ trong câu: significantly, allow, thing, again, arrangement, make, indeed

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The number of French books is expected to rise significantly in a few years, when Project Gutenberg Europe will run at full speed.

    Từ trong câu: significantly, number, book, expect, rise, year, project, run

    Marie Lebert, Project Gutenberg (1971-2008). Nguồn: Project Gutenberg #27045. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At significantly high frequencies, this resistor will have negligible effect.

    Từ trong câu: negligible, significantly, high, frequency, effect

    «Circuit Theory/Operational Amplifiers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290300 (bản sửa đổi 3445321). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We can still characterize light waves by their wavelength, frequency, and velocity but these values will be significantly different numerically from water and rope waves.

    Chúng ta vẫn có thể mô tả đặc điểm của sóng ánh sáng bằng bước sóng, tần số và vận tốc của chúng nhưng những giá trị này sẽ khác biệt đáng kể so với sóng nước và sóng dây.

    Từ trong câu: frequency, wavelength, significantly, wave, still, characterize, light, velocity

    «High School Chemistry/The Wave Form of Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256412 (bản sửa đổi 3768772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Several easy methods will make the conquest significantly easier.

    Từ trong câu: conquest, several, easy, method, make, significantly

    «Super Smash Bros. Melee/Adventure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425989 (bản sửa đổi 4359547). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Specific rice IgE, a kind of antibody in human blood, will rise significantly when people are allergic to rice.

    Từ trong câu: antibody, allergic, specific, rice, kind, human, blood, rise

    «Rice allergy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535829 (bản sửa đổi 10796403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng significantly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vary significantly87 lần
significantly reduce112 lần
significantly reduced157 lần
significantly reduces54 lần
significantly higher321 lần
differ significantly74 lần
significantly correlated43 lần
differs significantly46 lần
significantly decreased48 lần
significantly improved87 lần
glanced significantly151 lần
significantly impact70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ significantly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ significantly trong kho câu?
Kho câu có 273 câu có từ significantly hoặc các dạng của từ, trích từ 252 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ significantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ significantly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ significantly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ significantly: can và could (38 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.