E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sensitivity”

84 câu thật có từ sensitivity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sensitivity nghĩa là sự nhạy cảm. sensitivity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) responsiveness to external stimuli. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Cultural sensitivity is important in various situations where individuals from different cultural backgrounds interact.

    Từ trong câu: sensitivity, cultural, important, various, situation, individual, different, background

    «Social Skills/The Crucial Role of Cultural Sensitivity in Social Interactions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303081 (bản sửa đổi 2599575). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The decreased sensitivity changes the growth rate, this cannot be automatically associated with the climate changes.

    Từ trong câu: sensitivity, decrease, change, growth, rate, can, automatically, associate

    «Controversies in Science/Are humans causing global warming/A critique of A mathematical analysis of the divergence problem in dendroclimatology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127168 (bản sửa đổi 1204980). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In weather prediction, the sensitivity to initial conditions is a basic limitation, as perfect knowledge of initial conditions is impossible.

    Từ trong câu: sensitivity, weather, prediction, initial, condition, basic, limitation, perfect

    «Climate Change/Science/Climate Modeling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=207089 (bản sửa đổi 2064082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Immediate effects are explained by the effects of radiation on cells and the sensitivity of rapidly reproducing cells to radiation.

    Từ trong câu: sensitivity, immediate, effect, explain, radiation, cell, rapidly, reproduce

    «Biological Effects of Ionizing Radiation», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Freezing the liquid to reduce its sensitivity during transport to the headings, and extreme caution in its handling further reduced the hazard of its use.

    Từ trong câu: sensitivity, freeze, liquid, reduce, transport, head, extreme, caution

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sensitivity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • insulin sensitivity111 lần
  • rejection sensitivity37 lần
  • gluten sensitivity13 lần
  • reinforcement sensitivity25 lần
  • bas sensitivity21 lần
  • interoceptive sensitivity10 lần
  • sensitivity analyses13 lần
  • heightened sensitivity27 lần
  • sensitivity to insulin12 lần
  • sensory sensitivity12 lần
  • diagnostic sensitivity10 lần
  • cultural sensitivity38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sensitivity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sensitivity trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ sensitivity hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sensitivity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sensitivity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sensitivity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sensitivity: can và could (11 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.