Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “sensitivity”
84 câu thật có từ sensitivity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sensitivity nghĩa là sự nhạy cảm. sensitivity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) responsiveness to external stimuli. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sensitivity
To conduct the sensitivity analysis, three sets of parameters were changed.
Từ trong câu: sensitivity, conduct, analysis, set, parameter, change
«Design for the Environment/Dry Cleaning Detergent», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55118 (bản sửa đổi 2593561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Sensitivity is required in assessing the ability and aptitude of the client.
Từ trong câu: aptitude, sensitivity, require, assess, ability, client
«Applications of ICT in Libraries/Safe and Legal Use of ICT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58737 (bản sửa đổi 4341934). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Her sensitivity to criticism and waning enthusiasm make it hard for her to stay motivated over time.
Từ trong câu: wane, sensitivity, criticism, enthusiasm, make, hard, stay, motivate
«Motivation and emotion/Book/2025/Neurodivergence and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322564 (bản sửa đổi 2812806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Price elasticity expresses the sensitivity of customers to the cost of the service.
Từ trong câu: elasticity, price, express, sensitivity, customer, cost, service
«Teletraffic engineering/What is tariffing?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31391 (bản sửa đổi 2720915). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sensitivity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- insulin sensitivity111 lần
- rejection sensitivity37 lần
- gluten sensitivity13 lần
- reinforcement sensitivity25 lần
- bas sensitivity21 lần
- interoceptive sensitivity10 lần
- sensitivity analyses13 lần
- heightened sensitivity27 lần
- sensitivity to insulin12 lần
- sensory sensitivity12 lần
- diagnostic sensitivity10 lần
- cultural sensitivity38 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sensitivity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sensitivity trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ sensitivity hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sensitivity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sensitivity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sensitivity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sensitivity: can và could (11 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.