Câu tiếng Anh có từ “sensitivity”
86 câu thật có từ sensitivity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sensitivity nghĩa là sự nhạy cảm. sensitivity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) responsiveness to external stimuli. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sensitivity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
With the spaceman's sensitivity to changes of state, he knew something was wrong.
Từ trong câu: sensitivity, change, state, know, something, wrong
C. J. Wedlake, Peril Orbit. Nguồn: Project Gutenberg #63837. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was an abnormal, dangerous, temporary sensitivity, he told himself, generated by the excitement of the crazy discovery he'd made in the bathroom.
Từ trong câu: sensitivity, bathroom, abnormal, dangerous, temporary, tell, himself, generate
Fritz Leiber, Bullet with His Name. Nguồn: Project Gutenberg #51436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From the first she showed a curious sensitivity to what, I suppose, may be called the 'influences' of the place.
Từ trong câu: influence, sensitivity, first, show, curious, suppose, call, place
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He called for proceeding with caution, though, pointing to the methodological difficulties and market sensitivities involved.
Từ trong câu: methodological, call, proceed, caution, though, point, difficulty, market
«IMF proposes quota increases for China, South Korea, Mexico and Turkey», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=49047 (bản sửa đổi 1351419). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng sensitivity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insulin sensitivity | 111 lần |
| rejection sensitivity | 37 lần |
| gluten sensitivity | 13 lần |
| reinforcement sensitivity | 25 lần |
| bas sensitivity | 21 lần |
| interoceptive sensitivity | 10 lần |
| sensitivity analyses | 13 lần |
| heightened sensitivity | 27 lần |
| sensitivity to insulin | 12 lần |
| sensory sensitivity | 12 lần |
| diagnostic sensitivity | 10 lần |
| cultural sensitivity | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sensitivity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sensitivity trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ sensitivity hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sensitivity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sensitivity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sensitivity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sensitivity: can và could (11 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.