E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sensitivity”

84 câu thật có từ sensitivity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sensitivity nghĩa là sự nhạy cảm. sensitivity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) responsiveness to external stimuli. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sensitivity

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng sensitivity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insulin sensitivity111 lần
rejection sensitivity37 lần
gluten sensitivity13 lần
reinforcement sensitivity25 lần
bas sensitivity21 lần
interoceptive sensitivity10 lần
sensitivity analyses13 lần
heightened sensitivity27 lần
sensitivity to insulin12 lần
sensory sensitivity12 lần
diagnostic sensitivity10 lần
cultural sensitivity38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sensitivity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sensitivity trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ sensitivity hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sensitivity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sensitivity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sensitivity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sensitivity: can và could (11 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.