Câu tiếng Anh có từ “sensitivity”
84 câu thật có từ sensitivity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sensitivity nghĩa là sự nhạy cảm. sensitivity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) responsiveness to external stimuli. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sensitivity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This sensitivity testing can show which inputs have the greatest effect on results.
Từ trong câu: sensitivity, test, show, input, great, effect, result
«Financial Modelling in Microsoft Excel/Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54917 (bản sửa đổi 4415245). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These refer to the day length sensitivity of the plant and the type of photoperiod which induces flower formation.
Từ trong câu: sensitivity, refer, day, length, plant, type, induce, flower
«Horticulture/Fragaria x ananassa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96041 (bản sửa đổi 4532882). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The story tells of a maiden whose royalty is established by her sensitivity to a pea placed under her matresses.
Từ trong câu: sensitivity, story, tell, royalty, establish, pea, place
«The Princess and the Pea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=394533 (bản sửa đổi 9460403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Downregulation refers to the opposite, reduced sensitivity or fewer receptors, which in turn serves to compensate for excess levels of a neurotransmitter.
Từ trong câu: receptor, sensitivity, refer, opposite, reduce, few, turn, serve
«Psychiatric Disorders/Substance abuse disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94216 (bản sửa đổi 3267375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sensitivity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insulin sensitivity | 111 lần |
| rejection sensitivity | 37 lần |
| gluten sensitivity | 13 lần |
| reinforcement sensitivity | 25 lần |
| bas sensitivity | 21 lần |
| interoceptive sensitivity | 10 lần |
| sensitivity analyses | 13 lần |
| heightened sensitivity | 27 lần |
| sensitivity to insulin | 12 lần |
| sensory sensitivity | 12 lần |
| diagnostic sensitivity | 10 lần |
| cultural sensitivity | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sensitivity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sensitivity trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ sensitivity hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sensitivity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sensitivity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sensitivity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sensitivity: can và could (11 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.