Câu tiếng Anh có từ “sensitivity”
86 câu thật có từ sensitivity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sensitivity nghĩa là sự nhạy cảm. sensitivity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) responsiveness to external stimuli. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sensitivity
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But the human race of New Earth must have the fine sensitivity, the lithe grace of Sam's kind, also!
Từ trong câu: sensitivity, human, race, new, earth, fine, grace, kind
Mark Clifton, A Woman's Place. Nguồn: Project Gutenberg #32833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hence, sensitivity to vulnerabilities must be even greater, perhaps ironically, than it was during the Cold War, because exploitation can come from many more sources in the future.
Từ trong câu: ironically, sensitivity, hence, even, great, perhaps, cold, war
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sensitivity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insulin sensitivity | 111 lần |
| rejection sensitivity | 37 lần |
| gluten sensitivity | 13 lần |
| reinforcement sensitivity | 25 lần |
| bas sensitivity | 21 lần |
| interoceptive sensitivity | 10 lần |
| sensitivity analyses | 13 lần |
| heightened sensitivity | 27 lần |
| sensitivity to insulin | 12 lần |
| sensory sensitivity | 12 lần |
| diagnostic sensitivity | 10 lần |
| cultural sensitivity | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sensitivity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sensitivity trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ sensitivity hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sensitivity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sensitivity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sensitivity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sensitivity: can và could (11 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.