Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “semi”

229 câu thật có từ semi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: semi nghĩa là bán. semi là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the two competitions in the next to the last round of an elimination tournament. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ semi

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Either a problem play or a semi-romantic tragedy would have evolved.

    Từ trong câu: semi, either, problem, play, romantic, tragedy, evolve

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242439 (bản sửa đổi 4669089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A semi truck, however, is a much heavier vehicle and would require a longer distance to stop.

    Từ trong câu: semi, truck, however, much, heavy, vehicle, require, long

    «Fundamentals of Transportation/Shockwaves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151329 (bản sửa đổi 4660310). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Two semi-final heats were held in the days before the final to determine which acts would proceed to the final.

    Từ trong câu: semi, final, heat, hold, day, determine, act, proceed

    «Azerbaijan win 2011 Eurovision Song Contest», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=262159 (bản sửa đổi 4987758). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In this semi-recumbent position, the female would attack the investigator's fingers with her forefeet and teeth.

    Từ trong câu: recumbent, semi, position, female, attack, finger, tooth

    Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of this church we have no distinct record, but the bases of semi-detached pillars would indicate the date given for the erection of Mellifont."

    Từ trong câu: distinct, semi, date, given, base, detach, indicate, record

    Anonymous, Mellifont Abbey, Co. Louth Its Ruins and Associations, a Guide and Popular History. Nguồn: Project Gutenberg #38999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng semi

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
semi finals390 lần
semi circular398 lần
semi transparent292 lần
semi barbarous186 lần
semi automatic152 lần
semi detached172 lần
semi arid124 lần
semi circle508 lần
semi tropical183 lần
semi final450 lần
semi structured103 lần
semi obscurity133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ semi

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ semi trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ semi hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ semi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ semi gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ semi?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ semi: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.