Câu tiếng Anh có từ “semi”
229 câu thật có từ semi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: semi nghĩa là bán. semi là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the two competitions in the next to the last round of an elimination tournament. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ semi
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This passed behind an asbestos screen into a double row of gas jets, where the semi-annealing or hardening process was being accomplished.
Từ trong câu: semi, jet, screen, pass, behind, double, row, gas
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the shop I recall, in one machine employed for semi-annealing, the cartridge was being 'fed' into a metal revolving plate.
Từ trong câu: cartridge, shop, recall, machine, employ, semi, feed, metal
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They looked strange enough to us and only accented our isolation and the odd semi-civilisation in which we were living.
Từ trong câu: isolation, look, strange, enough, accent, odd, semi, civilisation
Hugh Walpole, The Secret City. Nguồn: Project Gutenberg #12349. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At a little distance from Miss Allan, on a seat shaded and made semi-private by a thick clump of palm trees, Arthur and Susan were reading each other’s letters.
Từ trong câu: palm, little, distance, miss, seat, shade, make, semi
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng semi
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ semi
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ semi trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ semi hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ semi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ semi gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ semi?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ semi: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.