Câu tiếng Anh có từ “seesaw”
36 câu thật có từ seesaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seesaw nghĩa là bập bênh. seesaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a plaything consisting of a board balanced on a fulcrum. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seesaw
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He pressed him to end the seesaw policy of the last six months.
Từ trong câu: seesaw, press, end, policy, last, six, month
J. Holland Rose, The Life of Napoleon I (Complete). Nguồn: Project Gutenberg #14300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fulcrums for the seesaws were there but they held no wooden planks to permit teetering.
Từ trong câu: seesaw, hold, wooden, permit
David Duncan, The Immortals. Nguồn: Project Gutenberg #51801. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Then I won’t bother to make the seesaw here,” went on Russ.
Từ trong câu: seesaw, bother, make, go
Laura Lee Hope, Six little Bunkers at farmer Joel's. Nguồn: Project Gutenberg #71791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He rocked over like a seesaw and I shoved up strongly with my legs to flip him.
Từ trong câu: seesaw, rock, like, up, strongly, leg, flip
Sam McClatchie, The last vial. Nguồn: Project Gutenberg #72589. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soon he breathed steadily in a seesaw chorus with Mills.
Từ trong câu: seesaw, soon, breathe, steadily, mill
Peter Burchard, North by night. Nguồn: Project Gutenberg #69865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A seesaw to make a man dizzy, or maybe the vertigo he felt was the product of too much sun, dust, and riding.
Từ trong câu: seesaw, make, man, dizzy, maybe, feel, product, much
Andre Norton, Rebel Spurs. Nguồn: Project Gutenberg #20840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A heavy timber which they lifted from across his back, where it had lain like a seesaw, must have all but broken his spine.
Từ trong câu: seesaw, heavy, lift, across, back, lie, like, break
Percy Keese Fitzhugh, Roy Blakeley in the Haunted Camp. Nguồn: Project Gutenberg #31452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They sat down at a little table, which was a very different affair from the great clattering seesaw in the saloon of the steamer.
Từ trong câu: affair, saloon, seesaw, sit, down, little, table, different
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seesaw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seesaw trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ seesaw hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seesaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seesaw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seesaw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seesaw: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.