Câu tiếng Anh có từ “seesaw”
36 câu thật có từ seesaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seesaw nghĩa là bập bênh. seesaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a plaything consisting of a board balanced on a fulcrum. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seesaw
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We'd be out on the seesaw, but old Miss didn't know what we doin'.
Từ trong câu: seesaw, out, old, miss, know, do
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 5. Nguồn: Project Gutenberg #11544. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Then I won’t bother to make the seesaw here,” went on Russ.
Từ trong câu: seesaw, bother, make, go
Laura Lee Hope, Six little Bunkers at farmer Joel's. Nguồn: Project Gutenberg #71791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had not this seesaw of land and ocean taken place, there could have been no continental growth.
Từ trong câu: seesaw, land, ocean, take, place, continental, growth
John Burroughs, Time and Change. Nguồn: Project Gutenberg #5706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She did not consider that in the seesaw of life it takes more than one person to toss up the weight of the world's wickedness.
Cô không nghĩ rằng trong trò chơi bập bênh của cuộc đời, cần có nhiều hơn một người để gánh chịu sự gian ác của thế giới.
Từ trong câu: seesaw, consider, life, take, person, toss, up, weight
Paul Laurence Dunbar, The uncalled. Nguồn: Project Gutenberg #25171. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seesaw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seesaw trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ seesaw hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seesaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seesaw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seesaw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seesaw: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.