Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scrutiny”

172 câu thật có từ scrutiny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scrutiny nghĩa là sự xem xét kỹ lưỡng. scrutiny là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of examining something closely (as for mistakes). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scrutiny

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If Mr Hullah has any real confidence in his 'system,' he will eagerly seek a real scrutiny into its merits; hitherto there has been none."

    Từ trong câu: scrutiny, mr, real, confidence, system, eagerly, seek, merit

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No doubt many features revealed by telescopic scrutiny are full of significance in this respect.

    Từ trong câu: telescopic, scrutiny, doubt, many, feature, reveal, full, significance

    Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such scrutiny should presuppose that the concept and identification of archaisms for Shakespeare's contemporaries is not necessarily identical to our own.

    Từ trong câu: presuppose, scrutiny, concept, identification, contemporary, necessarily, identical

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Did Shakespeare Consciously Use Archaic English?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480764 (bản sửa đổi 4615267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The terms fair and balanced open up the floodgates for scrutiny.

    Từ trong câu: floodgates, term, fair, balance, open, up, scrutiny

    «Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Media and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262826 (bản sửa đổi 4585750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, centralized exchanges are susceptible to hacking attacks and regulatory scrutiny.

    Từ trong câu: susceptible, however, centralized, exchange, hack, attack, regulatory, scrutiny

    «Lentis/Cryptocurrency», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307120 (bản sửa đổi 4636264). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng scrutiny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
closest scrutiny111 lần
careful scrutiny207 lần
closer scrutiny132 lần
keen scrutiny155 lần
strictest scrutiny35 lần
keenest scrutiny30 lần
rigid scrutiny58 lần
searching scrutiny80 lần
severest scrutiny23 lần
prolonged scrutiny38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scrutiny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scrutiny trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ scrutiny hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scrutiny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scrutiny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scrutiny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scrutiny: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.