Câu tiếng Anh có từ “scrutiny”
172 câu thật có từ scrutiny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scrutiny nghĩa là sự xem xét kỹ lưỡng. scrutiny là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of examining something closely (as for mistakes). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scrutiny
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She had been used to the keen scrutiny of his eyes since she was a baby, so was cool under it always.
Từ trong câu: scrutiny, use, keen, eye, since, baby, cool, always
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The bill for the purpose had, in fact, been submitted to him, but, being blind, he had let it pass without proper scrutiny.
Từ trong câu: scrutiny, bill, purpose, fact, submit, blind, let, pass
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The scrutiny which the president of the Gun Club had instituted regarding this new rival was quickly interrupted by the shouts and hurrahs of the crowd.
Từ trong câu: scrutiny, institute, president, gun, club, regard, new, rival
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was glad it was to him she had revealed her secret, rather than to the cold scrutiny of Mr. Letterblair, or the embarrassed gaze of her family.
Từ trong câu: scrutiny, glad, reveal, secret, rather, cold, mr, embarrass
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He continued his sullen scrutiny of the man standing before him, noting how the vivacity of his bearing had deteriorated in these few minutes.
Từ trong câu: deteriorate, bearing, continue, scrutiny, man, stand, note, bear
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scrutiny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scrutiny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scrutiny trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ scrutiny hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scrutiny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scrutiny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scrutiny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scrutiny: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.