Câu tiếng Anh có từ “scrutiny”
177 câu thật có từ scrutiny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scrutiny nghĩa là sự xem xét kỹ lưỡng. scrutiny là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of examining something closely (as for mistakes). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scrutiny
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It will not, however, "bear the scrutiny of modern science."
Từ trong câu: scrutiny, however, bear, modern, science
Allen Pringle, Ingersoll in Canada: A Reply to Wendling, Archbishop Lynch, Bystander; and Others · Tiếng Anh · en-US · PD-US
But the mere scrutiny of what has happened will not reveal the elements, nor determine their significance.
Từ trong câu: significance, scrutiny, element, reveal, mere, determine, happen
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Sammy thought about just walking away, but the other vendors were watching him now, and the scrutiny sapped his will.
Từ trong câu: vendor, scrutiny, think, walk, away, watch, now
Cory Doctorow, Makers · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
The whole frame-work of society, both in Europe and America, is made up of various things which will not stand the scrutiny of any very ideal standard of morality.
Từ trong câu: standard, morality, scrutiny, whole, frame, work, society, make
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
I feel proudly conscious that there is no public act of my life which will not bear the strictest scrutiny.
Từ trong câu: conscious, proudly, strict, scrutiny, feel, public, act, life
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng scrutiny
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scrutiny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scrutiny trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ scrutiny hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scrutiny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scrutiny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scrutiny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scrutiny: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (25 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.