E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scathing”

51 câu thật có từ scathing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scathing nghĩa là gay gắt. scathing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by harshly abusive criticism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scathing

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "If they did not they would have little chance afterwards," was our hero's scathing answer.

    Từ trong câu: scathing, little, chance, afterward, answer

    F. S. Brereton, How Canada Was Won: A Tale of Wolfe and Quebec. Nguồn: Project Gutenberg #43364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not "scathing" or "crushing,"--as we have seen it described.

    Từ trong câu: scathing, see, describe

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If not that, then her remarks, always uttered in the tone of scathing contempt, were of the most appalling inanity.

    Nếu không phải vậy, thì những nhận xét của cô, luôn được thốt ra với giọng khinh miệt gay gắt, là điều vô lý kinh khủng nhất.

    Từ trong câu: scathing, remark, always, utter, tone, contempt, appal

    Joseph Conrad, 'Twixt Land & Sea: Tales. Nguồn: Project Gutenberg #1055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Greg starts to question whether he should drum or not, but after Rodrick makes a scathing remark to him, he agrees.

    Từ trong câu: scathing, start, question, whether, drum, make, remark, agree

    «Diary of a Wimpy Kid: Rodrick Rules (2022 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=959905 (bản sửa đổi 9958967). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She had not the courage to face the smiles and questions that would greet the daring innovation, the scathing ridicule of old man Webster.

    Từ trong câu: scathing, courage, face, smile, question, greet, dare, innovation

    Gertrude Franklin Horn Atherton, The Bell in the Fog and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #14256. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hunt does not seem to have had any particular proof or knowledge on the subject, yet he employed scathing denunciation in writing of it.

    Từ trong câu: denunciation, scathing, hunt, seem, particular, proof, knowledge, subject

    Barnette Miller, Leigh Hunt's Relations with Byron, Shelley and Keats. Nguồn: Project Gutenberg #35733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scathing

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scathing arraignment8 lần
scathing generalisation6 lần
scathing denunciation15 lần
scathing denunciations9 lần
scathing rebuke24 lần
scathing sarcasm19 lần
scathing indictment8 lần
scathing satire15 lần
scathing criticisms9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scathing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scathing trong kho câu?
Kho câu có 51 câu có từ scathing hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scathing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scathing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scathing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scathing: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.