Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scathing”

53 câu thật có từ scathing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scathing nghĩa là gay gắt. scathing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by harshly abusive criticism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scathing

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Mortal anger and scathing contempt she could have understood and expected; but this was utterly beyond her.

    Lẽ ra cô có thể hiểu và mong đợi sự giận dữ chết người và sự khinh thường gay gắt; nhưng điều này hoàn toàn vượt quá khả năng của cô.

    Từ trong câu: scathing, mortal, anger, contempt, understand, expect, utterly, beyond

    Emily Sarah Holt, Earl Hubert's Daughter The Polishing of the Pearl - A Tale of the 13th Century. Nguồn: Project Gutenberg #24085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As to the first, the scathing lines written at the time, and published with his express consent in the biography, are more eloquent than any description could be.

    Từ trong câu: scathing, first, line, write, time, publish, express, consent

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scathing

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scathing arraignment8 lần
scathing generalisation6 lần
scathing denunciation15 lần
scathing denunciations9 lần
scathing rebuke24 lần
scathing sarcasm19 lần
scathing indictment8 lần
scathing satire15 lần
scathing criticisms9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scathing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scathing trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ scathing hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scathing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scathing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scathing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scathing: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.