Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scathing”

53 câu thật có từ scathing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scathing nghĩa là gay gắt. scathing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by harshly abusive criticism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scathing

Theo bậc CEFR

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Her very training on the stage would come to her aid in scathing words—perhaps threats.

    Từ trong câu: scathing, train, stage, come, aid, word, perhaps, threat

    Louis Tracy, The Postmaster's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #10110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From there, he launches into his scathing account of history from where Livy would have left off.

    Từ trong câu: scathing, launch, account, history, leave, off

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Roman Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275968 (bản sửa đổi 4313450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She had not the courage to face the smiles and questions that would greet the daring innovation, the scathing ridicule of old man Webster.

    Từ trong câu: scathing, courage, face, smile, question, greet, dare, innovation

    Gertrude Franklin Horn Atherton, The Bell in the Fog and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #14256. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scathing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scathing trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ scathing hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.