Câu tiếng Anh có từ “scathing”
53 câu thật có từ scathing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scathing nghĩa là gay gắt. scathing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by harshly abusive criticism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scathing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“The most scathing passages ... are those which occur here and there in the ‘Masuccio’ at the end of his stories....
Từ trong câu: scathing, passage, occur, end, story
L. C. [Compiler] Brovan, Anthologica Rarissima: The Way of a Virgin Being excerpts from rare, curious and diverting books. Nguồn: Project Gutenberg #52059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The scathing satire of Xenophanes reminds us at times of the way in which Isaiah speaks of the idolatry of his day.
Từ trong câu: scathing, remind, time, way, speak, day
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In vain he asked for an advance at the office of the "Mile End Mirror," to which he contributed scathing leaderettes about vestrymen.
Từ trong câu: scathing, vain, ask, advance, office, mile, end, mirror
Israel Zangwill, The Big Bow Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #28164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scathing
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scathing arraignment | 8 lần |
| scathing generalisation | 6 lần |
| scathing denunciation | 15 lần |
| scathing denunciations | 9 lần |
| scathing rebuke | 24 lần |
| scathing sarcasm | 19 lần |
| scathing indictment | 8 lần |
| scathing satire | 15 lần |
| scathing criticisms | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scathing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scathing trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ scathing hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scathing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scathing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scathing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scathing: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.