E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scathing”

49 câu thật có từ scathing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scathing nghĩa là gay gắt. scathing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by harshly abusive criticism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scathing

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • So clever, Munro, that everybody’s bound to read it, and so scathing that it will just fetch out blisters every time.

    Từ trong câu: scathing, clever, bound, read, fetch, out, blister, every

    Arthur Conan Doyle, The Stark Munro Letters Being series of twelve letters written by J. Stark Munro, M.B., to his friend and former fellow-student, Herbert Swanborough, of Lowell, Massachusetts, during the years 1881-1884. Nguồn: Project Gutenberg #290. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The comedy is a scathing criticism of democracy; the subject is so controversial that it will be best to give some extracts without comment.

    Từ trong câu: scathing, controversial, comedy, criticism, democracy, subject, best, give

    T. W. Lumb, Authors of Greece. Nguồn: Project Gutenberg #8115. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scathing

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scathing arraignment8 lần
scathing generalisation6 lần
scathing denunciation15 lần
scathing denunciations9 lần
scathing rebuke24 lần
scathing sarcasm19 lần
scathing indictment8 lần
scathing satire15 lần
scathing criticisms9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scathing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scathing trong kho câu?
Kho câu có 49 câu có từ scathing hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scathing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scathing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scathing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scathing: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.