Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scathing”

53 câu thật có từ scathing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scathing nghĩa là gay gắt. scathing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by harshly abusive criticism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scathing

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He was scathing about bank claims that the system was secure.

    Từ trong câu: scathing, bank, claim, system, secure

    «Chip and PIN 'not fit for purpose', says Cambridge researcher», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=154885 (bản sửa đổi 4815926). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Longing to be alone with her lover, hating the very shadow of any other man, she was scathing and unworthy.

    Từ trong câu: scathing, long, alone, lover, hate, shadow, man

    Maurice Hewlett, The Queen's Quair; or, The Six Years' Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #61466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scathing

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scathing arraignment8 lần
scathing generalisation6 lần
scathing denunciation15 lần
scathing denunciations9 lần
scathing rebuke24 lần
scathing sarcasm19 lần
scathing indictment8 lần
scathing satire15 lần
scathing criticisms9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scathing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scathing trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ scathing hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scathing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scathing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.