Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scathing”

53 câu thật có từ scathing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scathing nghĩa là gay gắt. scathing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by harshly abusive criticism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scathing

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If not that, then her remarks, always uttered in the tone of scathing contempt, were of the most appalling inanity.

    Nếu không phải vậy, thì những nhận xét của cô, luôn được thốt ra với giọng khinh miệt gay gắt, là điều vô lý kinh khủng nhất.

    Từ trong câu: scathing, remark, always, utter, tone, contempt, appal

    Joseph Conrad, 'Twixt Land & Sea: Tales. Nguồn: Project Gutenberg #1055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The most scathing passages ... are those which occur here and there in the ‘Masuccio’ at the end of his stories....

    Từ trong câu: scathing, passage, occur, end, story

    L. C. [Compiler] Brovan, Anthologica Rarissima: The Way of a Virgin Being excerpts from rare, curious and diverting books. Nguồn: Project Gutenberg #52059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In it he passes the most scathing criticism upon the splendid but tasteless surroundings of “Timon” at his stupendous villa.

    Từ trong câu: scathing, pass, criticism, tasteless, surround, villa

    George Somes Layard, Suppressed Plates, Wood-engravings, &c. Together with Other Curiosities Germane Thereto; Being an Account of Certain Matters Peculiarly Alluring to the Collector. Nguồn: Project Gutenberg #55710. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the most scathing exposure was by one of high rank and a long name—Paul Maximilian Casimir de Quellen de Stuer de Caussade de la Vauguyon, Prince de Careney.

    Từ trong câu: scathing, exposure, high, rank, long, name, prince

    Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scathing

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scathing arraignment8 lần
scathing generalisation6 lần
scathing denunciation15 lần
scathing denunciations9 lần
scathing rebuke24 lần
scathing sarcasm19 lần
scathing indictment8 lần
scathing satire15 lần
scathing criticisms9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scathing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scathing trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ scathing hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scathing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scathing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scathing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scathing: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.