Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scarf”

146 câu thật có từ scarf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ scarf

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Do you suppose the dryad will come out after we go away and take it for a scarf?”

    Từ trong câu: scarf, suppose, come, out, go, away, take

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Acro will reveal that the scarf belonged to Bat.

    Từ trong câu: scarf, reveal, belong, bat

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 3: Turnabout Big Top/Part 4-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433785 (bản sửa đổi 3930330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We must have some gloves and scarves for the bearers, and you'll have to ride down to Charlestown to buy them."

    Từ trong câu: scarf, glove, ride, down, buy

    M. J. Canavan, Ben Comee. Nguồn: Project Gutenberg #27920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Press harder Melissa will be thankful that she wasn't wearing a scarf, or else Fawles would have killed her.

    Từ trong câu: thankful, press, hard, wear, scarf, else, kill

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 4: Turnabout Beginnings/Part 1-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433817 (bản sửa đổi 3930322). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I'll drop my handkerchief, gloves, bag, flowers and fur scarf at intervals of five minutes all the way downtown.

    Từ trong câu: downtown, drop, handkerchief, glove, bag, flower, fur, scarf

    Edna Ferber, Fanny Herself. Nguồn: Project Gutenberg #350. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It's impossible, as you'll explain that the lion was actually sneezing from all of the pepper Regina put on the scarf.

    Từ trong câu: sneeze, impossible, explain, lion, actually, pepper, put, scarf

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 3: Turnabout Big Top/Part 4-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433785 (bản sửa đổi 3930330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scarf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scarf trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ scarf hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scarf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scarf gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scarf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scarf: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.