Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scarf”

147 câu thật có từ scarf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scarf nghĩa là khăn choàng. scarf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a garment worn around the head or neck or shoulders for warmth or decoration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scarf

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He can be defeated by hitting the glowing target on his scarf six times.

    Từ trong câu: scarf, defeat, hit, target, six, time

    «Mario franchise strategy guide/Enemies/List of non-Kremling Donkey Kong enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443688 (bản sửa đổi 4415286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She gives him a poisoned scarf, but tells him he can capture the sylph with it.

    Từ trong câu: scarf, give, poison, tell, capture

    «La Sylphide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=341618 (bản sửa đổi 4556153). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had a coloured scarf round his chin, and I could see little of his face save a pair of keen dark eyes, overhung by bushy white brows, and long grey side-whiskers.

    Từ trong câu: scarf, color, round, chin, see, little, face, save

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And one could cut a pretty enough scarf out of a rainbow.”

    Từ trong câu: rainbow, scarf, cut, pretty, enough, out

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scarf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scarf pin153 lần
lace scarf160 lần
silken scarf77 lần
silk scarf212 lần
woollen scarf41 lần
gauze scarf28 lần
muslin scarf40 lần
woolen scarf21 lần
scarf pins34 lần
chiffon scarf15 lần
cashmere scarf16 lần
embroidered scarf33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scarf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scarf trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ scarf hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scarf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scarf gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scarf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scarf: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.