Câu tiếng Anh có từ “scarf”
147 câu thật có từ scarf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scarf nghĩa là khăn choàng. scarf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a garment worn around the head or neck or shoulders for warmth or decoration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scarf
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The peculiar European three-cornered head scarf is still worn by many of the women.
Từ trong câu: scarf, peculiar, corner, head, still, wear, many, woman
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They ain't gone further'n here yet," he added, striking his chest that was covered by a showy scarf, emphatically.
Từ trong câu: emphatically, scarf, showy, go, add, strike, chest, cover
Mabel Osgood Wright, Aunt Jimmy's Will. Nguồn: Project Gutenberg #42437. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scarf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scarf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scarf trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ scarf hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scarf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scarf gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scarf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scarf: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.