Câu tiếng Anh có từ “scarf”
141 câu thật có từ scarf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scarf nghĩa là khăn choàng. scarf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a garment worn around the head or neck or shoulders for warmth or decoration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scarf
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Turney was wearing a black "head scarf" which is a traditional wearing for Islamic countries.
Từ trong câu: scarf, wear, black, head, traditional, country
«UK freezes business arrangements with Iran; detained sailors and marines shown on TV», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=63789 (bản sửa đổi 955387). · English Wikinews · CC BY 2.5
Each of the four women were wearing a religious scarf.
Từ trong câu: scarf, four, woman, wear, religious
«Motivation and emotion/Book/2019/Hate crime motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252871 (bản sửa đổi 2816308). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I took off my hat and scarf, and luxuriated in the fresh sea breeze that was blowing over the water.
Từ trong câu: scarf, take, off, hat, fresh, sea, breeze, blow
James De Mille, The Cryptogram: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #28435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That reminds me," she went on, "has anybody seen that yellow scarf I had last night when I was dancing the 'Daffodil'?
Từ trong câu: scarf, remind, go, anybody, see, yellow, last, night
Hildegard G. Frey, The Camp Fire Girls in the Maine Woods; Or, The Winnebagos Go Camping. Nguồn: Project Gutenberg #18606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A bright crimson scarf fluttered from the top of the wall, which Mr. Perrott and Evelyn were tying to a stone as the others came up.
Từ trong câu: scarf, bright, top, wall, mr, tie, stone, other
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scarf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scarf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scarf trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ scarf hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scarf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scarf gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scarf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scarf: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.