Câu tiếng Anh có từ “scarf”
147 câu thật có từ scarf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scarf nghĩa là khăn choàng. scarf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a garment worn around the head or neck or shoulders for warmth or decoration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scarf
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
That monstrosity of a scarf has been following me all over the circuit.
Từ trong câu: scarf, follow, circuit
Lester Chadwick, Baseball Joe in the Central League; or, Making Good as a Professional Pitcher. Nguồn: Project Gutenberg #41847. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By custom, those who serve, or have served, the office of junior dean in Trinity College, Dublin, wear a scarf.
Từ trong câu: scarf, custom, serve, office, junior, college, wear
Various, Notes and Queries, Number 174, February 26, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“But I’ve got my scarf tied over my mouth to keep the wind out.
Từ trong câu: wind, scarf, get, tie, mouth, keep, out
Alice Dale Hardy, The Riddle Club through the holidays. Nguồn: Project Gutenberg #69602. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We've just been giving out scarves and socks to some Field Ambulance men along the line.
Từ trong câu: sock, scarf, give, out, field, ambulance, man, line
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scarf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scarf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scarf trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ scarf hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scarf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scarf gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scarf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scarf: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.