Câu tiếng Anh có từ “sarcastically”
72 câu thật có từ sarcastically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sarcastically nghĩa là một cách mỉa mai. sarcastically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sarcastic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sarcastically
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"You will wait," said Jean, sarcastically, "till we have conquered the colony for the king.
Từ trong câu: sarcastically, wait, jeans, till, conquer, colony, king
Harriet Martineau, The Hour and the Man, An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #24120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The spirit of the warm south has got into your blood, Mr. Glover," she said sarcastically.
Từ trong câu: sarcastically, spirit, warm, south, get, blood, mr
Edgar Wallace, The Angel of Terror. Nguồn: Project Gutenberg #21530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Abelard has not replied to this letter, and Heloise begins by sarcastically thanking him for his neglect.
Từ trong câu: sarcastically, reply, letter, begin, thank, neglect
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The officer asks sarcastically whether the boys have sustained casualties, and is surprised when Ralph answers in the affirmative.
Từ trong câu: sarcastically, officer, ask, whether, boy, sustain, surprise, answer
«Supplemental Guide to Lord of the Flies/Cry of the Hunters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=235608 (bản sửa đổi 4383245). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The lady smiled sarcastically, saying, "I think it will be time enough to arrest my husband when you have served him with a writ.
Từ trong câu: sarcastically, lady, smile, say, think, time, enough, arrest
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well,” said Marilla sarcastically, “if I’d decided it was worth while to dye my hair I’d have dyed it a decent color at least.
Từ trong câu: hair, sarcastically, dye, decent, decide, worth, least, while
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sarcastically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sarcastically trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ sarcastically hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sarcastically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sarcastically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sarcastically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sarcastically: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.