Câu tiếng Anh có từ “sarcastically”
72 câu thật có từ sarcastically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sarcastically nghĩa là một cách mỉa mai. sarcastically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sarcastic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sarcastically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“Seeing that we are going to offer a reward for it you might guess so,” replied the man sarcastically.
Từ trong câu: sarcastically, see, go, offer, reward, guess, reply, man
Howard Roger Garis, From Office Boy to Reporter; Or, The First Step in Journalism. Nguồn: Project Gutenberg #60456. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Very well," replied James, "but troth man," continued he sarcastically, "it is too much for a king, but it may do for a Lord High Treasurer."
Từ trong câu: sarcastically, well, reply, man, continue, much, king, high
Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sarcastically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sarcastically trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ sarcastically hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sarcastically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sarcastically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sarcastically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sarcastically: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.