Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sarcastically”

72 câu thật có từ sarcastically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sarcastically nghĩa là một cách mỉa mai. sarcastically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sarcastic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sarcastically

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “Perhaps you could borrow Miss Marnham’s cart in which to run away from her,” I suggested sarcastically.

    “Có lẽ cậu có thể mượn xe của cô Marnham để chạy trốn khỏi cô ấy,” tôi mỉa mai đề nghị.

    Từ trong câu: sarcastically, perhaps, borrow, miss, cart, run, away, suggest

    H. Rider Haggard, Finished. Nguồn: Project Gutenberg #1724. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Then you can rejoice over yourself, for you are not only a genius at recollection, but also an angel in disposition!” retorted Mabuse sarcastically.

    Từ trong câu: sarcastically, yourself, genius, recollection, angel, disposition

    Norbert Jacques, Dr. Mabuse, master of mystery. Nguồn: Project Gutenberg #75967. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The charge of dulness, so sarcastically made against them, could be retorted with about as much show of reason against Prussians, Hanoverians, Saxons, or, indeed, any other people.

    Từ trong câu: sarcastically, charge, make, much, show, reason, indeed, people

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus disappointed, the people complained of the obstinacy of Pitt, and asked, sarcastically, what could be done with it?

    Từ trong câu: complain, disappoint, disappointed, sarcastically, thus, people, ask

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sarcastically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sarcastically trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ sarcastically hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sarcastically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sarcastically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sarcastically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sarcastically: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.