Câu tiếng Anh có từ “sarcastically”
54 câu thật có từ sarcastically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sarcastically nghĩa là một cách mỉa mai. sarcastically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sarcastic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sarcastically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Another moment passes and he sarcastically sighs, âI would have received a similar response from students.â What does he do now?
Từ trong câu: sarcastically, sigh, another, moment, pass, receive, similar, response
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 14/14.4.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194192 (bản sửa đổi 4664573). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such an impression is probably correct as it is not human nature to comment too sarcastically upon that which adds to the joy of life.
Từ trong câu: sarcastically, impression, probably, correct, human, nature, comment, add
Arthur G. Crandall, New England Joke Lore: The Tonic of Yankee Humor. Nguồn: Project Gutenberg #54409. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sarcastically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sarcastically trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ sarcastically hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sarcastically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sarcastically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sarcastically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sarcastically: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.