Câu tiếng Anh có từ “salivate”
35 câu thật có từ salivate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salivate nghĩa là chảy nước miếng. salivate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: produce saliva. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salivate
Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)
He got a violent cold in the damp place, and came near getting salivated, he says in a letter, “working in the quicksilver and chemicals.
Từ trong câu: salivate, get, violent, cold, damp, place, come, near
Albert Bigelow Paine, Mark Twain: A Biography. Complete. Nguồn: Project Gutenberg #2988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although mice characteristically salivate before succumbing from heat, these individuals had moist fur over the entire chest and upper parts of the front legs, indicating licking.
Từ trong câu: salivate, although, mouse, succumb, heat, individual, fur, entire
Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He may be drugged with mercury until he is salivated; he may be neglected until his open sores cause him to be housed in the basement away from the other inmates.
Từ trong câu: salivate, drug, mercury, until, neglect, open, cause, house
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I'd rather be salivated till my teeth drop out and my hair falls off than be carried off in large chunks by fleas and graybacks.
Từ trong câu: chunk, salivate, flea, rather, till, tooth, drop, out
John McElroy, Si Klegg, Complete, Books 1-6. Nguồn: Project Gutenberg #57334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, after conditioning, Ginger salivates merely at the sound of opening any large bag, regardless of its contents.
Từ trong câu: ginger, now, condition, salivate, merely, sound, open, large
«Contemporary Educational Psychology/Behaviorism: Changes in What Students Do», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130063 (bản sửa đổi 3230972). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salivate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salivate trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ salivate hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salivate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salivate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salivate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salivate: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.