Câu tiếng Anh có từ “salivate”
35 câu thật có từ salivate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salivate nghĩa là chảy nước miếng. salivate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: produce saliva. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salivate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Mice found dead in overheated traps had salivated heavily, and may also have licked the fur on their chests to increase heat dissipation.
Từ trong câu: salivate, mouse, find, dead, trap, heavily, lick, fur
Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He may be drugged with mercury until he is salivated; he may be neglected until his open sores cause him to be housed in the basement away from the other inmates.
Từ trong câu: salivate, drug, mercury, until, neglect, open, cause, house
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salivate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salivate trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ salivate hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salivate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salivate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salivate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salivate: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.