Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salivate”

35 câu thật có từ salivate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salivate nghĩa là chảy nước miếng. salivate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: produce saliva. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salivate

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • All who could not be salivated died: and unfortunately some who were evidently salivated died.

    Từ trong câu: salivate, die, unfortunately, evidently

    James Tytler, A Treatise on the Plague and Yellow Fever With an Appendix, containing histories of the plague at Athens in the time of the Peloponnesian War; at Constantinople in the time of Justinian; at London in 1665; at Marseilles in 1720. Nguồn: Project Gutenberg #67453. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You are a fool, Gus, and nothing but your blamed good luck can save you from getting salivated, bright and early, some morning.

    Từ trong câu: salivate, fool, nothing, blame, good, luck, save, get

    Edward Eggleston, The End of the World: A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #14051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salivate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salivate trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ salivate hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salivate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salivate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salivate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salivate: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.