Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salivate”

35 câu thật có từ salivate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salivate nghĩa là chảy nước miếng. salivate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: produce saliva. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salivate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Pavlov observed that as he presented dogs with food that they would begin to salivate.

    Pavlov quan sát thấy rằng khi ông cho chó ăn, chúng sẽ bắt đầu chảy nước miếng.

    Từ trong câu: salivate, observe, present, dog, food, begin

    «SL Psychology/Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117140 (bản sửa đổi 3349264). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ideally, keeping one’s mouth eternally salivated would help prevent bad breath.

    Từ trong câu: salivate, eternally, ideally, keep, mouth, help, prevent, bad

    «Ethnomedicine/Disease Prevention Practices/Disease Prevention Practices Q-S», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281378 (bản sửa đổi 4669117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This was demonstrated using Pavlov's dog; the dog would hear a bell, begin to salivate and would receive food.

    Điều này đã được chứng minh bằng con chó của Pavlov; con chó sẽ nghe thấy tiếng chuông, bắt đầu tiết nước bọt và nhận thức ăn.

    Từ trong câu: salivate, demonstrate, use, dog, hear, bell, begin, receive

    «Other Cognitive Levels of Explanation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306874 (bản sửa đổi 4032852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After many trails, when the dog would hear the bell it would begin to salivate, even when no food was received.

    Sau nhiều lần đi, khi con chó nghe tiếng chuông, nó sẽ bắt đầu chảy nước miếng, ngay cả khi không nhận được thức ăn.

    Từ trong câu: salivate, many, trail, dog, hear, bell, begin, even

    «Other Cognitive Levels of Explanation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306874 (bản sửa đổi 4032852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salivate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salivate trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ salivate hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salivate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salivate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salivate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salivate: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.