Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salivate”

35 câu thật có từ salivate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salivate nghĩa là chảy nước miếng. salivate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: produce saliva. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salivate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "So I perceived, and that made me all the more determined you should salivate him.

    Từ trong câu: salivate, perceive, make, determine

    Edward L., 1855?-1885 Wheeler, Deadwood Dick, the Prince of the Road; or, The Black Rider of the Black Hills. Nguồn: Project Gutenberg #14902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pavlov observed that as he presented dogs with food that they would begin to salivate.

    Pavlov quan sát thấy rằng khi ông cho chó ăn, chúng sẽ bắt đầu chảy nước miếng.

    Từ trong câu: salivate, observe, present, dog, food, begin

    «SL Psychology/Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117140 (bản sửa đổi 3349264). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Pavlov noticed that the dogs naturally salivated when they saw food.

    Từ trong câu: salivate, notice, dog, naturally, saw, food

    «Classical conditioning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177313 (bản sửa đổi 9227805). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Someone had been there an' planted the guys we salivated--an' the guy which went down in the run.

    Từ trong câu: salivate, someone, plant, guy, go, down, run

    Charles Alden Seltzer, Square Deal Sanderson. Nguồn: Project Gutenberg #16597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her mouth began to salivate and she thought about how long it had been since she had been back to the bakery.

    Từ trong câu: salivate, mouth, begin, think, long, since, back, bakery

    «Motivation and emotion/Book/2017/Pleasure motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226158 (bản sửa đổi 1861129). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He got a violent cold in the damp place, and came near getting salivated, he says in a letter, “working in the quicksilver and chemicals.

    Từ trong câu: salivate, get, violent, cold, damp, place, come, near

    Albert Bigelow Paine, Mark Twain: A Biography. Complete. Nguồn: Project Gutenberg #2988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salivate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salivate trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ salivate hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salivate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salivate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salivate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salivate: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.