Câu tiếng Anh có từ “running”
246 câu thật có từ running hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: running nghĩa là đang chạy. running là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (American football) a play in which a player attempts to carry the ball through or past the opposing team. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ running
Danh sách câu dẫn chứng (246 câu)
Russian firemen, officers, sailors, soldiers, hostlers, the kitchen crew, all were running and calling for the boats.
Từ trong câu: crew, run, sailor, kitchen, officer, running, call, boat
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Towards morning she died with a rapid series of hiccoughs that sounded like a piece of clockwork running down.
Từ trong câu: piece, run, die, toward, towards, running, rapid, series
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had not to wait many minutes before Peter came running down in answer, for he knew the sound of Uncle's whistle.
Từ trong câu: many, wait, answer, run, know, running, before, come
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then streets to go out in alone, runnings to the corner drugstore, vast, glittering, reeking with dangerous smells, to buy aspirin for Auntie.
Từ trong câu: aspirin, street, go, out, alone, running, corner, drugstore
John Dos Passos, Streets of Night. Nguồn: Project Gutenberg #61395. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just as little Suzanne was about to mount the terrace steps, a groom came running round the house towards his mistress.
Từ trong câu: groom, house, little, mount, run, toward, towards, running
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As its contents are so well known and accessible, I will not quote them, but will merely give a running comment upon parts.
Từ trong câu: will, run, so, give, know, well, accessible, known
Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 97, September 6, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #38433. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ running
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ running trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ running hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ running xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ running gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ running?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ running: Quá khứ đơn (61 câu), Quá khứ tiếp diễn (33 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.