Câu tiếng Anh có từ “runner”
167 câu thật có từ runner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: runner nghĩa là Á hậu. runner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who imports or exports without paying duties. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ runner
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The winning runners had crossed the finish line two hours earlier, and other runners were finishing.
Từ trong câu: runner, win, cross, finish, line, hour, early
«2013 Boston Marathon bombings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=393749 (bản sửa đổi 11011142). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The report of the capture was brought to the camp by native runners, who stated that the officers had been removed to Pretoria.
Từ trong câu: runner, report, capture, bring, camp, native, state, officer
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A minute later the groom returned, followed by the runner who had brought the letter.
Từ trong câu: letter, runner, minute, late, groom, return, follow, bring
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had already been announced by a runner who had also brought news of the latest victory.
Từ trong câu: already, victory, announce, news, runner, latest, bring, late
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To employ the series of Olympic prize-runners and Olympiads as a continuous distribution of time, was a practice which had not yet got footing.
Từ trong câu: olympiad, employ, series, olympic, prize, runner, continuous, distribution
George Grote, History of Greece, Volume 06 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #54936. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng runner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blockade runner | 470 lần |
| swiftest runner | 66 lần |
| fastest runner | 63 lần |
| locomotive runner | 56 lần |
| marathon runner | 41 lần |
| sledge runner | 62 lần |
| fleetest runner | 33 lần |
| swift runner | 136 lần |
| scarlet runner | 107 lần |
| fore runner | 65 lần |
| sled runner | 23 lần |
| sleigh runner | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ runner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ runner trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ runner hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ runner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ runner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ runner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ runner: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (13 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.