Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “runner”

167 câu thật có từ runner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: runner nghĩa là Á hậu. runner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who imports or exports without paying duties. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ runner

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng runner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blockade runner470 lần
swiftest runner66 lần
fastest runner63 lần
locomotive runner56 lần
marathon runner41 lần
sledge runner62 lần
fleetest runner33 lần
swift runner136 lần
scarlet runner107 lần
fore runner65 lần
sled runner23 lần
sleigh runner24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ runner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ runner trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ runner hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ runner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ runner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ runner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ runner: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (13 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.