Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “runner”
147 câu thật có từ runner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: runner nghĩa là Á hậu. runner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who imports or exports without paying duties. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ runner
The side of the press with runners should be reserved for cutting, the other side used for all other work.
Từ trong câu: runner, side, press, reserve, cut, use, work
Douglas Cockerell, Bookbinding, and the Care of Books A Handbook for Amateurs, Bookbinders & Librarians. Nguồn: Project Gutenberg #26672. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is impossible to imagine what we should have done without runners, signallers or batmen, to say nothing of the food.
Từ trong câu: runner, impossible, imagine, nothing, food
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Should a base runner overrun a base and then be put out, he should receive the credit for the stolen base.
Từ trong câu: runner, base, put, out, receive, credit, steal
Henry, 1824-1908 [Editor] Chadwick, Spalding's Baseball Guide and Official League Book for 1889. Nguồn: Project Gutenberg #9477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng runner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- blockade runner470 lần
- swiftest runner66 lần
- fastest runner63 lần
- locomotive runner56 lần
- marathon runner41 lần
- sledge runner62 lần
- fleetest runner33 lần
- swift runner136 lần
- scarlet runner107 lần
- fore runner65 lần
- sled runner23 lần
- sleigh runner24 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ runner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ runner trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ runner hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ runner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ runner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ runner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ runner: Quá khứ đơn (14 câu), So sánh nhất (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.