E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “runner”

160 câu thật có từ runner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: runner nghĩa là Á hậu. runner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who imports or exports without paying duties. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ runner

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • For example, suppose there are runners in a race.

    Từ trong câu: runner, example, suppose, race

    «Factorial», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39656 (bản sửa đổi 10934812). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are two main growth forms: bunch and runner.

    Từ trong câu: runner, bunch, main, growth, form

    «Peanut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50699 (bản sửa đổi 10821627). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a system of posts, carried by runners, more efficient and complete than any such system in Europe.

    Từ trong câu: runner, system, post, carry, efficient, complete

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, because of political instability in Africa, there were only four African runners participating in this race.

    Từ trong câu: instability, however, because, political, four, runner, participate, race

    «Disdery Hombo & Tatyana Perepelkina win the 2008 Taipei International Express Marathon», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102802 (bản sửa đổi 4816774). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng runner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blockade runner470 lần
swiftest runner66 lần
fastest runner63 lần
locomotive runner56 lần
marathon runner41 lần
sledge runner62 lần
fleetest runner33 lần
swift runner136 lần
scarlet runner107 lần
fore runner65 lần
sled runner23 lần
sleigh runner24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ runner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ runner trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ runner hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ runner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ runner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ runner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ runner: Quá khứ đơn (16 câu), So sánh nhất (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.