Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “runner”

162 câu thật có từ runner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: runner nghĩa là Á hậu. runner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who imports or exports without paying duties. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ runner

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The remainder of the party would no doubt wonder at our long absence, and despatch runners to seek the missing "signal" makers.

    Từ trong câu: runner, remainder, party, doubt, wonder, long, absence, seek

    Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When we got to the house I told Arrants that I would get on the house and take a look at the blockade-runner.

    Từ trong câu: runner, get, house, tell, take, look

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The runner said, my lady,” replied the groom, “that his orders were to deliver this, and that your ladyship would understand from whom it came.”

    Từ trong câu: deliver, runner, lady, reply, groom, order, understand, come

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was a good swimmer, runner, skater, boatman, and would probably outwalk most countrymen in a day's journey.

    Từ trong câu: swimmer, good, runner, probably, journey

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng runner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blockade runner470 lần
swiftest runner66 lần
fastest runner63 lần
locomotive runner56 lần
marathon runner41 lần
sledge runner62 lần
fleetest runner33 lần
swift runner136 lần
scarlet runner107 lần
fore runner65 lần
sled runner23 lần
sleigh runner24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ runner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ runner trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ runner hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ runner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ runner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ runner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ runner: Quá khứ đơn (17 câu), So sánh nhất (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.