Câu tiếng Anh có từ “runner”
162 câu thật có từ runner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: runner nghĩa là Á hậu. runner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who imports or exports without paying duties. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ runner
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The runner comes back to say where the animal has gone.
Từ trong câu: runner, come, back, animal, go
«Persistence hunting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=613874 (bản sửa đổi 5933356). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"With the exception of two, all are on deck now, as bright as larks; they have carried up poor Jack Frost, and Franks, the runner.
Từ trong câu: runner, lark, exception, deck, now, bright, carry, up
Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is a widely known phenomenon, which has been coined as ‘runners high’.
Từ trong câu: phenomenon, runner, widely, know, coin, high
«Motivation and emotion/Book/2015/Endorphins and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200404 (bản sửa đổi 2578010). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I have often thought that that cold winter was a fore-runner of the countless cold winters to come, as the ice-sheet from farther north crept down over the face of the land.
Từ trong câu: countless, often, think, cold, winter, runner, come, ice
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng runner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blockade runner | 470 lần |
| swiftest runner | 66 lần |
| fastest runner | 63 lần |
| locomotive runner | 56 lần |
| marathon runner | 41 lần |
| sledge runner | 62 lần |
| fleetest runner | 33 lần |
| swift runner | 136 lần |
| scarlet runner | 107 lần |
| fore runner | 65 lần |
| sled runner | 23 lần |
| sleigh runner | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ runner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ runner trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ runner hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ runner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ runner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ runner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ runner: Quá khứ đơn (17 câu), So sánh nhất (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.