Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “runner”

147 câu thật có từ runner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: runner nghĩa là Á hậu. runner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who imports or exports without paying duties. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These runners trail on the ground, and will climb up when it is possible.

    Từ trong câu: runner, trail, ground, climb, up, possible

    «Vine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70229 (bản sửa đổi 8606484). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And ah! how many such runners will there be found in the day of judgment?

    Từ trong câu: runner, many, find, day, judgment

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 02: Hooker to South. Nguồn: Project Gutenberg #11627. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will "double off" the runner and he will be called out.

    Từ trong câu: runner, double, off, call, out

    «Infield fly rule», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=923485 (bản sửa đổi 8179801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As a runner you will quickly gain the enthusiasm of others by offering tea and coffee.

    Từ trong câu: runner, enthusiasm, quickly, gain, other, offer, tea, coffee

    «Movie Making Manual/Keeping the crew happy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19736 (bản sửa đổi 3336369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The matted row system is used, but instead of allowing runners to set at will, each one is placed.

    Từ trong câu: runner, row, system, use, instead, allow, set, place

    Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng runner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • blockade runner470 lần
  • swiftest runner66 lần
  • fastest runner63 lần
  • locomotive runner56 lần
  • marathon runner41 lần
  • sledge runner62 lần
  • fleetest runner33 lần
  • swift runner136 lần
  • scarlet runner107 lần
  • fore runner65 lần
  • sled runner23 lần
  • sleigh runner24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ runner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ runner trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ runner hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ runner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ runner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ runner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ runner: Quá khứ đơn (14 câu), So sánh nhất (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.