Câu tiếng Anh có từ “reverberate”
75 câu thật có từ reverberate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reverberate nghĩa là dội lại. reverberate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ring or echo with sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reverberate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It reverberated among the buildings and I couldn't tell you.
Từ trong câu: reverberate, among, build, tell
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The boy never forgot what his mother told him, and the tones of the old bell reverberated in his heart till he reached manhood.
Cậu bé không bao giờ quên những lời mẹ dặn, và tiếng chuông xưa vang vọng trong tâm hồn cậu cho đến khi cậu trưởng thành.
Từ trong câu: reverberate, boy, never, forget, mother, tell, tone, old
H. C. Andersen, Fairy Tales of Hans Christian Andersen. Nguồn: Project Gutenberg #27200. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I went out first, and he followed me, slamming the door with a sound that reverberated through the quiet street, and we sprinted off.
Từ trong câu: reverberate, go, out, first, follow, slam, door, sound
George Van Schaick, A Top-Floor Idyl. Nguồn: Project Gutenberg #33218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She leaned forward for some moments, laughing, with her head against the music-rack, so that the piano reverberated shrilly with the clear sound.
Từ trong câu: reverberate, lean, forward, moment, laugh, head, music, rack
Amélie Rives, Virginia of Virginia: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #53838. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As he went up the steps, the courtyard reverberating again to his laughter, his arm resting on Saffren's shoulders, but not so heavily as usual.
Từ trong câu: reverberate, go, up, step, again, laughter, arm, rest
Booth Tarkington, The Guest of Quesnay. Nguồn: Project Gutenberg #5756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The angel of the dawn now awoke, as he heard the report of the pistol echoing and reverberating through every recess in the many hearts of Slieve-dhu and Slieve-bawn.
Từ trong câu: reverberate, angel, dawn, now, hear, report, echo, every
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reverberate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reverberate echoes | 37 lần |
| reverberate thunders | 9 lần |
| echoes reverberate | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reverberate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reverberate trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ reverberate hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reverberate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reverberate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reverberate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reverberate: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.