Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reverberate”

75 câu thật có từ reverberate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reverberate nghĩa là dội lại. reverberate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ring or echo with sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reverberate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Mistakes at this stage will usually reverberate throughout the project to the end.

    Từ trong câu: reverberate, mistake, stage, usually, throughout, project, end

    «Macro Strategies to Enable Occupation/Project management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=160650 (bản sửa đổi 2197228). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Such a ruling will reverberate beyond the ivy-covered walls of American universities.

    Từ trong câu: reverberate, rule, beyond, cover, wall, university

    «In Defence of Meritocracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300787 (bản sửa đổi 2577411). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • 'A life like hers will reverberate through the world.

    Từ trong câu: reverberate, life, like, hers, world

    Ernest Protheroe, A Noble Woman: The Life-Story of Edith Cavell. Nguồn: Project Gutenberg #35075. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • REPEAL! will be shouted from the mountain tops of the North, and reverberated in thunder tones through the valleys.

    Từ trong câu: reverberate, shout, mountain, top, north, thunder, tone, valley

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Dispute the will!" reverberated all round.

    Từ trong câu: reverberate, dispute, round

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The beautiful picture whose outlines you now behold will, to adopt the simile of the chief designer, when completed, compose a song that will reverberate around the globe.

    Từ trong câu: reverberate, beautiful, picture, outline, now, adopt, chief, designer

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reverberate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reverberate echoes37 lần
reverberate thunders9 lần
echoes reverberate19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reverberate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reverberate trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ reverberate hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reverberate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reverberate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reverberate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reverberate: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.