Câu tiếng Anh có từ “reverberate”
75 câu thật có từ reverberate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reverberate nghĩa là dội lại. reverberate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ring or echo with sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reverberate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
With the market being offline, it would reverberate and cause massive changes to the market worldwide.
Từ trong câu: reverberate, market, cause, massive, change, worldwide
«Motivation and emotion/Book/2019/Doomsday prepping motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252391 (bản sửa đổi 2740246). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
While on their way, they would make the dense old woods, for miles around, reverberate with their wild songs, revealing at once the highest joy and the deepest sadness.
Từ trong câu: dense, reveal, revealing, around, reverberate, way, make, old
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reverberate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reverberate echoes | 37 lần |
| reverberate thunders | 9 lần |
| echoes reverberate | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reverberate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reverberate trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ reverberate hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reverberate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reverberate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reverberate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reverberate: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.