E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resilient”

80 câu thật có từ resilient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resilient nghĩa là kiên cường. resilient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: recovering readily from adversity, depression, or the like. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resilient

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • These solutions were informed by academic research and practical feedback, creating a resilient Public Digital Backbone.

    Từ trong câu: resilient, solution, inform, academic, research, practical, feedback, create

    «Public Digital Backbone/Chapter 5. Building a Public Digital Backbone», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461218 (bản sửa đổi 4322912). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In professional settings, resilient individuals are better equipped to handle job-related stress, setbacks, and changes.

    Từ trong câu: resilient, professional, set, individual, better, equip, handle, job

    «Social Skills/The Social Skill of Resilience», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303098 (bản sửa đổi 2599645). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Can having fun today help us learn better, think more creatively, or feel resilient in the long run?

    Niềm vui hôm nay có thể giúp chúng ta học tốt hơn, suy nghĩ sáng tạo hơn hay cảm thấy kiên cường hơn về lâu dài không?

    Từ trong câu: resilient, creatively, fun, today, help, learn, better, think

    «Motivation and emotion/Book/2025/Fun», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323004 (bản sửa đổi 2761853). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Thus, it is possible that positive emotions involved with love and peak experience can assist individuals in being resilient and content during tough times.

    Từ trong câu: resilient, thus, possible, positive, emotion, involve, love, peak

    «Motivation and emotion/Book/2019/Peak experiences and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252296 (bản sửa đổi 2186139). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • His face looked young and keen; his hard-schooled, resilient body was in surprisingly fine condition for that of a man crowding forty so nearly.

    Từ trong câu: resilient, face, look, young, keen, hard, school, body

    E. E. Smith, Masters of the vortex. Nguồn: Project Gutenberg #68397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng resilient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drought resilient17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resilient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resilient trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ resilient hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resilient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resilient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resilient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resilient: can và could (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.