Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resilient”

81 câu thật có từ resilient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resilient nghĩa là kiên cường. resilient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: recovering readily from adversity, depression, or the like. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resilient

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • However, this enemy is resilient and will not give up, nor will we.

    Từ trong câu: resilient, however, enemy, give, up

    «United States military death toll in Iraq reaches 4,000», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102775 (bản sửa đổi 4829352). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Being resilient is not as black and white as one might think.

    Từ trong câu: resilient, black, white, think

    «Motivation and emotion/Book/2016/Psychological resilience development in children», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214395 (bản sửa đổi 2363350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The wire for this purpose should be ‘annealed,’ and not resilient.

    Từ trong câu: resilient, wire, purpose

    Arnold James Cooley, Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #41957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Brion carefully felt the resilient metal skin that covered the lock entrance, until he was sure there was nothing on the other side.

    Từ trong câu: resilient, carefully, feel, metal, skin, cover, lock, entrance

    Harry Harrison, Planet of the Damned. Nguồn: Project Gutenberg #21873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bones of young animals, because they do not contain proportionately as much mineral substance as do bones of adults, are more resilient and less apt to become completely fractured.

    Từ trong câu: resilient, bone, young, animal, because, contain, much, mineral

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But if the magazine did not flourish, it was resilient; it got by.

    Từ trong câu: flourish, magazine, resilient, get

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng resilient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drought resilient17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resilient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resilient trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ resilient hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resilient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resilient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resilient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resilient: can và could (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.